rã người

rã người

Sau chuyến leo núi dài, cả đoàn đều rã người và chỉ muốn nghỉ ngơi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trạng thái mệt mỏi cùng cực, cảm giác như toàn thân rời rạc: Dùng để miêu tả cảm giác kiệt sức hoàn toàn sau khi làm việc quá sức hoặc trải qua một hành trình dài, khiến cơ thể đau nhức không còn chút sức lực nào.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Làm việc đồng áng cả ngày dưới trời nắng, tối về tôi thấy người.
    • Sau chuyến leo núi dài, cả đoàn đều người chỉ muốn nghỉ ngơi.
    • Cảm giác người sau một trận ốm nặng thật khó chịu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cảm thấy người": nhấn mạnh trải nghiệm chủ quan về sự mệt mỏi tột độ.

    • Sau 12 tiếng lái xe liên tục, anh ấy cảm thấy người.
  • "mệt người": cụm từ nhấn mạnh mức độ mệt mỏi, thường dùng trong khẩu ngữ.

    • Dọn dẹp nhà cửa cả buổi chiều, tôi mệt người.
Biến thể từ gần giống
  • Rã rời (tính từ): mệt mỏi, không còn chút sức lực (nghĩa tương tự, có thể dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh).

    • Sau trận đấu, các cầu thủ rã rời trong phòng thay đồ.
  • Kiệt sức (tính từ): hết sức lực, mệt đến mức không thể làm được nữa.

  • Bải hoải (tính từ): mệt mỏi, uể oải, có thể kèm theo cảm giác chân tay không còn muốn cử động.
Từ đồng nghĩa
  • Mệt lử: mệt đến cực điểm.
  • Mệt nhoài: mệt đến mức cả người như bị kéo giãn ra.
  • Quỵ sức: mệt đến mức gần như không thể đứng vững.
Thành ngữ liên quan
  • Mệt thở không ra hơi: thành ngữ diễn tả sự mệt mỏi đến mức tột độ.
    • Chạy bộ 10 cây số, tôi mệt thở không ra hơi. (Có thể coi đây trạng thái dẫn đến " người").

Từ chứa "rã người"